Mô tả sản phẩm
Van bi gắn trên Trunnion hàng đầu được thiết kế và phát triển để có khả năng bảo trì nội tuyến, mô-men xoắn vận hành thấp hơn và dễ bảo trì nhằm đáp ứng nhu cầu của khách hàng về đường ống dẫn dầu và khí đốt.
Van bi đầu vào được thiết kế với thân van liền khối. Giá đỡ và gậy được cố định lần lượt bằng trục trên và trục tích hợp. Gậy có độ bền cao tích hợp đảm bảo định vị bóng chính xác. Sử dụng công nghệ đế van dạng ống lồng độc đáo, thân van, vòng đệm thân van, đế van kim loại và lò xo tải trước có thể được thay thế trực tuyến.
Sự chỉ rõ
|
Vật liệu cơ thể |
Thép carbon, thép không gỉ, thép hợp kim |
|
Đường kính danh nghĩa |
2"-60" (DN50~DN1500) |
|
Kết thúc kết nối |
RF, RTJ, BW |
|
Phạm vi áp |
Lớp150-2500 (PN10~PN420) |
|
Nhiệt độ làm việc |
-46 độ -+200 độ |
|
Hoạt động |
Cờ lê, bánh răng sâu, điện, v.v. |
Đặc điểm thiết kế
Van bi được thiết kế theo tiêu chuẩn ISO14313, API 6D, BS 5351, GB/T 19672;
Cấu trúc đơn giản, độ kín tốt và mô-men xoắn thấp;
Thân liền khối;
Lỗ khoan giảm và lỗ khoan đầy đủ với lực cản dòng chảy tối thiểu (gần như bằng không);
tiêm keo khẩn cấp;
Áp suất khoang tự giải phóng;
Chất độn phát thải thấp;
Thiết kế thân van chống cháy, chống tĩnh điện, chống nổ;
Chức năng ghế van DBB, DIB-1, DIB-2;
Tùy chọn nắp van mở rộng.

Kiểm tra
• Thử nghiệm sản xuất theo EN 12266-1, API 598, API 6D
• Thử nghiệm đông lạnh (theo yêu cầu): BS 6364 Phân loại hàng hải (theo yêu cầu)
• DNV GL, LR, BV, ABS, KR, RINA
Hóa đơn vật liệu
|
KHÔNG. |
TÊN PHẦN |
Thép carbon |
Nhiệt độ thấp. CS |
Thép không gỉ |
|
10 |
THÂN HÌNH |
Một216-WCB |
Máy bay A352 LCB |
A351 CF8M |
|
13 |
CA BÔ |
Một216-WCB |
Máy bay A352 LCB |
A351 CF8M |
|
15 |
VÒNG O-BONNET |
FKM |
FKM-GLT |
FKM |
|
16 |
BU LÔNG BONNET |
A193 B7 |
A320 L7 |
A193 B8M |
|
16A |
NÚT BONNET |
A194 2H |
A194 4 |
A194 8M |
|
17 |
gioăng nắp ca-pô |
GRAPHITE LINH HOẠT ỨC chế |
||
|
30 |
QUẢ BÓNG |
A182 F316 |
||
|
40 |
GHẾ |
RTFE HOẶC NYLON HOẶC PEEK |
||
|
41 |
NGƯỜI GIỮ GHẾ |
THÉP KHÔNG GỈ 316 |
||
|
41A |
VÒNG SAU GHẾ |
THÉP KHÔNG GỈ 316 |
||
|
42 |
GHẾ LÒ XO |
INCONEL X750 |
||
|
43 |
VÒNG chữ O |
FKM |
FKM-GLT |
FKM |
|
43A |
VÒNG chữ O |
FKM |
FKM-GLT |
FKM |
|
45 |
HOLIDER XUÂN |
THÉP KHÔNG GỈ 316 |
||
|
48A |
DẤU AN TOÀN CHÁY |
GRAPHITE LINH HOẠT ỨC chế |
||
|
48B |
DẤU AN TOÀN CHÁY |
GRAPHITE LINH HOẠT ỨC chế |
||
|
50 |
THÂN CÂY |
THÉP KHÔNG GỈ 316 |
||
|
51 |
VÒNG BI STEM THRUS |
THÉP KHÔNG GỈ 316 + PTFE |
||
|
52 |
VÒNG BI STEM |
THÉP KHÔNG GỈ 316 + PTFE |
||
|
53 |
XE TẢI STEM |
THÉP KHÔNG GỈ 316+ENP |
||
|
54 |
BUSH BÊN TRONG O-RING |
FKM |
FKM-GLT |
FKM |
|
55 |
BUSH BÊN TRONG O-RING |
FKM |
FKM-GLT |
FKM |
|
62 |
MANG LỰC ĐẨY |
THÉP KHÔNG GỈ 316 + PTFE |
||
|
63 |
Ổ ĐỠ TRỤC |
THÉP KHÔNG GỈ 316 + PTFE |
||
|
70A |
DẤU AN TOÀN CHÁY STEM |
GRAPHITE LINH HOẠT ỨC chế |
||
|
72 |
BÌA STEM |
A105N |
A350 LF2 |
A182 F316 |
|
73 |
BU LÔNG BÌA STEM |
A193 B7 |
A320 L7 |
A193 B8M |
|
74 |
ỐP BÌA STEM |
A194 2H |
A194 4 |
A194 8M |
|
80 |
ỐNG T-BAR |
A53 MẠ KÍN |
||
|
81 |
CHÌA KHÓA |
ANNSI 1025 |
||
|
82 |
TẤM DỪNG |
THÉP KHÔNG GỈ 316 |
||
|
83 |
Ổ CẮM T-BAR |
MỘT395+SƠN ĐEN |
||
|
84 |
BU LÔNG T-BAR |
A193 B8M |
||
|
85 |
DỪNG BU LÔNG |
A193 B8M |
||
|
87 |
NGƯỜI ĐIỀU HÀNH BÁNH TRỤ |
THUỘC VỀ THƯƠNG MẠI |
||
|
88 |
Bulông gắn bánh răng |
A193 B7 |
A320 L7 |
A193 B8M |
|
89 |
Đai ốc lắp bánh răng |
A194 2H |
A194 4 |
A194 8M |
|
90 |
TÊN TÊN |
THÉP KHÔNG GỈ 316 |
||
|
92 |
THIẾT BỊ CHỐNG TĨNH |
THÉP KHÔNG GỈ 316 |
||
|
92A |
Pít tông chống tĩnh điện |
THÉP KHÔNG GỈ 316 |
||
|
93 |
CẮM CỐNG NƯỚC |
THÉP KHÔNG GỈ 316 |
||
|
94 |
VAN THÔNG GIÓ |
THÉP KHÔNG GỈ 316 |
||
|
95 |
đầu phun |
THÉP KHÔNG GỈ 316 |
||
|
96 |
đầu phun |
THÉP KHÔNG GỈ 316 |
||
|
100 |
DẤU Gạt Nước |
NBR |
||

Triển lãm đội van hàng đầu GNEE Ball


Triển lãm khách hàng sử dụng van bi ngồi bằng kim loại hàng đầu của GNEE

Chú phổ biến: van bi đầu vào, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy sản xuất van bi hàng đầu Trung Quốc


